TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pageau

danh từ giống đực (m)
/paʒo/ giọng máy của trình duyệt

pageau nghĩa là cá tráp pagen.

Nghĩa của pageau

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Cá tráp pagen.

Dạng từ của pageau

Đi với mạo từ: un pageau · le pageau

Câu hỏi thường gặp

pageau nghĩa là gì?

pageau (danh từ) nghĩa là cá tráp pagen.

pageau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pageau (giọng Pháp chuẩn): /paʒo/.

pageau là giống đực hay giống cái?

pageau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.