pédestre
/pe.dɛstʁ/ giọng máy của trình duyệt
pédestre nghĩa là đi chân, đi bộ.
Nghĩa của pédestre
Tính từ
- Đi chân, đi bộ.
- Voyage pédestrecuộc đi bộ
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng Đứng.
- Statue pédestretượng người đứng (trái với tượng người cưỡi ngựa)
Dạng từ của pédestre
| Số nhiều | pédestres |
Họ từ của pédestre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ walking (of e.g. an animal, that moves by walking); representing someone walking; pedestrian (simple); walking, involving walking, on foot
Câu hỏi thường gặp
pédestre nghĩa là gì?
pédestre (tính từ) nghĩa là đi chân, đi bộ.
pédestre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pédestre (giọng Pháp chuẩn): /pe.dɛstʁ/.