natif
natif nghĩa là bẩm sinh, tự nhiên, người sinh tại.
Nghĩa của natif
Tính từ
- Bẩm sinh.
- Vertu nativeđạo đức bẩm sinh
- Tự nhiên.
- Or natifvàng tự nhiên
- Từ cũ, nghĩa cũ Sinh tại.
- Natif de Hanoisinh tại Hà Nội
Danh từ · giống đực
- Người sinh tại.
- Les natifs de Hanoinhững người sinh tại Hà Nội
Dạng từ của natif
| Số nhiều | natifs |
| Giống cái | native /na.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | natives |
Họ từ của natif
Câu ví dụ với natif
- Tom sait parler anglais comme un natif. Tom có thể nói tiếng anh như người bản ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13905697
- Cette phrase doit être vérifiée par un locuteur natif. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1521186
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ native (characteristic of or existing by virtue of geographic origin); original; raw; in its original state
Câu hỏi thường gặp
natif nghĩa là gì?
natif (tính từ, danh từ) nghĩa là bẩm sinh, tự nhiên, người sinh tại.
natif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của natif (giọng Pháp chuẩn): /na.tif/.