TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

natif

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/na.tif/ giọng máy của trình duyệt

natif nghĩa là bẩm sinh, tự nhiên, người sinh tại.

Nghĩa của natif

Tính từ

  1. Bẩm sinh.
    • Vertu nativeđạo đức bẩm sinh
  2. Tự nhiên.
    • Or natifvàng tự nhiên
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Sinh tại.
    • Natif de Hanoisinh tại Hà Nội

Danh từ · giống đực

  1. Người sinh tại.
    • Les natifs de Hanoinhững người sinh tại Hà Nội

Dạng từ của natif

Số nhiềunatifs
Giống cáinative /na.tiv/
Giống cái số nhiềunatives

Họ từ của natif

Câu ví dụ với natif

  • Tom sait parler anglais comme un natif. Tom có thể nói tiếng anh như người bản ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13905697
  • Cette phrase doit être vérifiée par un locuteur natif. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1521186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ native (characteristic of or existing by virtue of geographic origin); original; raw; in its original state

Câu hỏi thường gặp

natif nghĩa là gì?

natif (tính từ, danh từ) nghĩa là bẩm sinh, tự nhiên, người sinh tại.

natif phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của natif (giọng Pháp chuẩn): /na.tif/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.