nation
nation nghĩa là dân tộc, quốc gia.
Nghĩa của nation
Danh từ · giống cái
- Dân tộc.
- Quốc gia.
- Organisation des Nations UniesLiên Hiệp Quốc
Dạng từ của nation
Đi với mạo từ: une nation · la nation
| Số nhiều | nations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với nation
- Le Canada est une nation souveraine. Canada là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13064313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nation
Câu hỏi thường gặp
nation nghĩa là gì?
nation (danh từ) nghĩa là dân tộc, quốc gia.
nation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nation (giọng Pháp chuẩn): /na.sjɔ̃/.
nation là giống đực hay giống cái?
nation là danh từ giống cái (dùng với une, la).