mousse
mousse nghĩa là thủy thủ trẻ, rêu, cùn, nhụt.
Nghĩa của mousse
Danh từ · giống đực
- Thủy thủ trẻ (15 - 16 tuổi).
- Thực vật học Rêu.
- Bọt.
- Mousse de savonbọt xà phòng
- Kem đánh dậy.
- caoutchouc moussecao su mút
- mousse de platinebạch kim xốp
Tính từ
- Cùn, nhụt.
- Lame mousselưỡi dao cùn
Dạng từ của mousse
Đi với mạo từ: un mousse · le mousse
| Số nhiều | mousses |
Họ từ của mousse
Câu ví dụ với mousse
- Pierre qui roule n'amasse pas mousse. Một nghề thì sống, đống nghề thì chết.Tatoeba #626127
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ blunt
- Danh từ moss (the plant); bryophyte (in the broad sense); foam; mousse (dessert)
- Danh từ a boy serving on a ship: a cabin boy
Câu hỏi thường gặp
mousse nghĩa là gì?
mousse (danh từ, tính từ) nghĩa là thủy thủ trẻ, rêu, cùn, nhụt.
mousse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mousse (giọng Pháp chuẩn): /mus/.
mousse là giống đực hay giống cái?
mousse là danh từ giống đực (dùng với un, le).