mousseline
mousseline nghĩa là vải muxơlin, thủy tinh trong mịn, gia kem đánh dậy.
Nghĩa của mousseline
Danh từ · giống cái
- Vải muxơlin.
Tính từ
- Thủy tinh trong mịn.
- Bếp núc (có) gia kem đánh dậy.
- Sauce mousselinenước xốt gia kem đánh dậy
Dạng từ của mousseline
Đi với mạo từ: une mousseline · la mousseline
| Số nhiều | mousselines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ muslin; mousseline
Câu hỏi thường gặp
mousseline nghĩa là gì?
mousseline (danh từ, tính từ) nghĩa là vải muxơlin, thủy tinh trong mịn, gia kem đánh dậy.
mousseline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mousseline (giọng Pháp chuẩn): /mu.slin/.
mousseline là giống đực hay giống cái?
mousseline là danh từ giống cái (dùng với une, la).