moussaillon
danh từ giống đực (m)
/mu.sa.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
moussaillon nghĩa là cậu bé thủy thủ.
Nghĩa của moussaillon
Danh từ · giống đực
- Thân mật Cậu bé thủy thủ.
Dạng từ của moussaillon
Đi với mạo từ: un moussaillon · le moussaillon
| Số nhiều | moussaillons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cabin boy, ship's boy
Câu hỏi thường gặp
moussaillon nghĩa là gì?
moussaillon (danh từ) nghĩa là cậu bé thủy thủ.
moussaillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moussaillon (giọng Pháp chuẩn): /mu.sa.jɔ̃/.
moussaillon là giống đực hay giống cái?
moussaillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).