morosité
danh từ giống cái (f)
/mɔ.ʁɔ.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
morosité nghĩa là sự rầu rỉ, sự ủ ê.
Nghĩa của morosité
Danh từ · giống cái
- Văn học Sự rầu rỉ, sự ủ ê.
Dạng từ của morosité
Đi với mạo từ: une morosité · la morosité
| Số nhiều | morosités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morosité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gloom; gloom and doom; gloominess; morosity
Câu hỏi thường gặp
morosité nghĩa là gì?
morosité (danh từ) nghĩa là sự rầu rỉ, sự ủ ê.
morosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morosité (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.ʁɔ.zi.te/.
morosité là giống đực hay giống cái?
morosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).