moquerie
moquerie nghĩa là sự chế giễu, tính hay chế giễu, lời chế giễu.
Nghĩa của moquerie
Danh từ · giống cái
- Sự chế giễu, tính hay chế giễu.
- Lời chế giễu.
- De fines moqueriesnhững lời chế giễu tế nhị
Dạng từ của moquerie
Đi với mạo từ: une moquerie · la moquerie
| Số nhiều | moqueries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moquerie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mockery; joking; jesting
Câu hỏi thường gặp
moquerie nghĩa là gì?
moquerie (danh từ) nghĩa là sự chế giễu, tính hay chế giễu, lời chế giễu.
moquerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moquerie (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.kʁi/.
moquerie là giống đực hay giống cái?
moquerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).