miniature
miniature nghĩa là tiểu họa, bức tiểu họa, tiểu phẩm, bé tý.
Nghĩa của miniature
Danh từ · giống cái
- Tiểu họa; bức tiểu họa.
- Tiểu phẩm, vật mỹ nghệ nhỏ rất tinh xảo.
- Từ cũ, nghĩa cũ Chữ trang trí sách.
- Hình thu nhỏ (của vật gì).
- en miniaturethu nhỏ
- Palais en miniaturelâu đài thu nhỏ
Tính từ
- Bé tý.
- Lampes miniaturesđèn bé tý
Dạng từ của miniature
Đi với mạo từ: une miniature · la miniature
| Số nhiều | miniatures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miniature
Đồng nghĩa
Họ từ của miniature
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ miniature; thumbnail (a miniature preview of a larger image)
Câu hỏi thường gặp
miniature nghĩa là gì?
miniature (danh từ, tính từ) nghĩa là tiểu họa, bức tiểu họa, tiểu phẩm, bé tý.
miniature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miniature (giọng Pháp chuẩn): /mi.nja.tyʁ/.
miniature là giống đực hay giống cái?
miniature là danh từ giống cái (dùng với une, la).