TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aperçu

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.pɛʁ.sy/ giọng máy của trình duyệt

aperçu nghĩa là cái nhìn bao quát, đại thể, điều nhận xét.

Nghĩa của aperçu

Danh từ · giống đực

  1. Cái nhìn bao quát; đại thể.
  2. Điều nhận xét.
    • Des aperçus très finsnhững nhận xét rất tinh tế

Dạng từ của aperçu

Đi với mạo từ: un aperçu · l'aperçu

Số nhiềuaperçus

Câu ví dụ với aperçu

  • J'ai aperçu un objet volant non-identifié. Tôi nhìn thấy UFO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1329042
  • En ouvrant le réfrigérateur, je me suis aperçu que la viande s'était avariée. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1041852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glance, glimpse; insight, hint; rough estimate; sketch, outline, summary
  • Thán từ aye, aye

Câu hỏi thường gặp

aperçu nghĩa là gì?

aperçu (danh từ) nghĩa là cái nhìn bao quát, đại thể, điều nhận xét.

aperçu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aperçu (giọng Pháp chuẩn): /a.pɛʁ.sy/.

aperçu là giống đực hay giống cái?

aperçu là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.