TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

apercevoir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.pɛʁ.sə.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

apercevoir nghĩa là nhìn thấy, nhận thấy, nhận ra.

Nghĩa của apercevoir

Ngoại động từ

  1. Nhìn thấy.
    • On l'a aperçu qui traversait la ruengười ta đã thấy hắn băng qua đường
  2. Nhận thấy, nhận ra.
    • "se garder de laisser apercevoir sa méfiance" (Stendh.)tránh để lộ nỗi hoài nghi của mình
    • Ils se sont aperçus dans la ruehọ đã nhận ra nhau ngoài phố

Chia động từ apercevoir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aperçuHiện tại phân từ: apercevant

Hiện tại présent

  • j'aperçois
  • tu aperçois
  • il/elle aperçoit
  • nous apercevons
  • vous apercevez
  • ils/elles aperçoivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aperçu
  • tu as aperçu
  • il/elle a aperçu
  • nous avons aperçu
  • vous avez aperçu
  • ils/elles ont aperçu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'apercevais
  • tu apercevais
  • il/elle apercevait
  • nous apercevions
  • vous aperceviez
  • ils/elles apercevaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'apercevrai
  • tu apercevras
  • il/elle apercevra
  • nous apercevrons
  • vous apercevrez
  • ils/elles apercevront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'apercevrais
  • tu apercevrais
  • il/elle apercevrait
  • nous apercevrions
  • vous apercevriez
  • ils/elles apercevraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aperçoive
  • que tu aperçoives
  • qu'il/elle aperçoive
  • que nous apercevions
  • que vous aperceviez
  • qu'ils/elles aperçoivent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aperçus
  • tu aperçus
  • il/elle aperçut
  • nous aperçûmes
  • vous aperçûtes
  • ils/elles aperçurent

Mệnh lệnh impératif

  • aperçois (tu)
  • apercevons (nous)
  • apercevez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apercevoir

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của apercevoir

Câu ví dụ với apercevoir

  • Aussi loin que l'on put voir, on n'apercevait qu'un champ de blé. Nhìn xa được đến đâu, vẫn chỉ trông thấy một cánh đồng lúa mỳ.Tatoeba #135421
  • J'ai aperçu un objet volant non-identifié. Tôi nhìn thấy UFO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1329042
  • En ouvrant le réfrigérateur, je me suis aperçu que la viande s'était avariée. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1041852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to see, to glimpse, to catch sight of; to realize, to become aware (of), to notice

Câu hỏi thường gặp

apercevoir nghĩa là gì?

apercevoir (ngoại động từ) nghĩa là nhìn thấy, nhận thấy, nhận ra.

apercevoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apercevoir (giọng Pháp chuẩn): /a.pɛʁ.sə.vwaʁ/.

Chia động từ apercevoir ở thì hiện tại thế nào?

j'aperçois, tu aperçois, il/elle aperçoit, nous apercevons, vous apercevez, ils/elles aperçoivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.