maniguette
danh từ giống cái (f)
/manigɛt/ giọng máy của trình duyệt
maniguette nghĩa là hạt sa nhân.
Nghĩa của maniguette
Danh từ · giống cái
- Hạt sa nhân.
Dạng từ của maniguette
Đi với mạo từ: une maniguette · la maniguette
| Số nhiều | maniguettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maniguette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grain of paradise; malagueta, the plant which produces grains of paradise; nutmeg; thingamajig
Câu hỏi thường gặp
maniguette nghĩa là gì?
maniguette (danh từ) nghĩa là hạt sa nhân.
maniguette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maniguette (giọng Pháp chuẩn): /manigɛt/.
maniguette là giống đực hay giống cái?
maniguette là danh từ giống cái (dùng với une, la).