manille
danh từ giống cái (f)
/ma.nij/ giọng máy của trình duyệt
manille nghĩa là bài mani.
Nghĩa của manille
Danh từ · giống cái
- Đánh bài (đánh cờ) bài mani.
- Đánh bài (đánh cờ) con mani (tức con mười trong bài mani).
- Xì gà mani.
- Mũ rơm mani.
- Kỹ thuật Vòng nối, vòng móc.
Dạng từ của manille
Đi với mạo từ: une manille · la manille
| Số nhiều | manilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manille
- Danh từ ring, bracelet (as worn by a slave or convict)
- Danh từ manilla
- Danh từ plant fibre similar to hemp, harvested in the Philippines; a fine and durable straw, harvested in the Philippines, used mainly to make hats
Câu hỏi thường gặp
manille nghĩa là gì?
manille (danh từ) nghĩa là bài mani.
manille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manille (giọng Pháp chuẩn): /ma.nij/.
manille là giống đực hay giống cái?
manille là danh từ giống cái (dùng với une, la).