manillon
danh từ giống đực (m)
/manijɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
manillon nghĩa là con maniông.
Nghĩa của manillon
Danh từ · giống đực
- Đánh bài (đánh cờ) con maniông (con át trong bài mani).
Dạng từ của manillon
Đi với mạo từ: un manillon · le manillon
| Số nhiều | manillons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The ace in the game of manille
Câu hỏi thường gặp
manillon nghĩa là gì?
manillon (danh từ) nghĩa là con maniông.
manillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manillon (giọng Pháp chuẩn): /manijɔ̃/.
manillon là giống đực hay giống cái?
manillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).