manipulateur
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.ni.py.la.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
manipulateur nghĩa là người thao tác.
Nghĩa của manipulateur
Danh từ · cả hai giống
- Người điều khiển bằng tay, người thao tác.
- Người làm trò ảo thuật bằng tay.
- Kỹ thuật Cái manip (điện tín).
Dạng từ của manipulateur
| Số nhiều | manipulateurs |
| Giống cái | manipulatrice /ma.ni.py.lat.ʁis/ |
| Giống cái số nhiều | manipulatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ technician, operator; someone who is manipulative, a puppeteer
- Danh từ telegraph key
Câu hỏi thường gặp
manipulateur nghĩa là gì?
manipulateur (danh từ) nghĩa là người thao tác.
manipulateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manipulateur (giọng Pháp chuẩn): /ma.ni.py.la.tœʁ/.
manipulateur là giống đực hay giống cái?
manipulateur là danh từ cả hai giống.