TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

manigancer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.ni.ɡɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

manigancer nghĩa là mưu toan.

Nghĩa của manigancer

Ngoại động từ

  1. Thân mật Mưu toan.

Chia động từ manigancer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: manigancéHiện tại phân từ: manigançant

Hiện tại présent

  • je manigance
  • tu manigances
  • il/elle manigance
  • nous manigançons
  • vous manigancez
  • ils/elles manigancent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai manigancé
  • tu as manigancé
  • il/elle a manigancé
  • nous avons manigancé
  • vous avez manigancé
  • ils/elles ont manigancé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je manigançais
  • tu manigançais
  • il/elle manigançait
  • nous manigancions
  • vous maniganciez
  • ils/elles manigançaient

Tương lai đơn futur simple

  • je manigancerai
  • tu maniganceras
  • il/elle manigancera
  • nous manigancerons
  • vous manigancerez
  • ils/elles maniganceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je manigancerais
  • tu manigancerais
  • il/elle manigancerait
  • nous manigancerions
  • vous maniganceriez
  • ils/elles maniganceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je manigance
  • que tu manigances
  • qu'il/elle manigance
  • que nous manigancions
  • que vous maniganciez
  • qu'ils/elles manigancent

Quá khứ đơn passé simple

  • je manigançai
  • tu maniganças
  • il/elle manigança
  • nous manigançâmes
  • vous manigançâtes
  • ils/elles manigancèrent

Mệnh lệnh impératif

  • manigance (tu)
  • manigançons (nous)
  • manigancez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conspire, scheme, plot

Câu hỏi thường gặp

manigancer nghĩa là gì?

manigancer (ngoại động từ) nghĩa là mưu toan.

manigancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manigancer (giọng Pháp chuẩn): /ma.ni.ɡɑ̃.se/.

Chia động từ manigancer ở thì hiện tại thế nào?

je manigance, tu manigances, il/elle manigance, nous manigançons, vous manigancez, ils/elles manigancent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.