TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

maculer

/ma.ky.le/ giọng máy của trình duyệt

maculer nghĩa là vấy bẩn, giây bẩn.

Nghĩa của maculer

Ngoại động từ

  1. Vấy bẩn, giây bẩn.
    • Maculer de boue ses vêtementsvấy bùn vào quần áo
    • Feuille maculée(ngành in) tờ in giây bẩn

Chia động từ maculer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: maculéHiện tại phân từ: maculant

Hiện tại présent

  • je macule
  • tu macules
  • il/elle macule
  • nous maculons
  • vous maculez
  • ils/elles maculent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai maculé
  • tu as maculé
  • il/elle a maculé
  • nous avons maculé
  • vous avez maculé
  • ils/elles ont maculé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je maculais
  • tu maculais
  • il/elle maculait
  • nous maculions
  • vous maculiez
  • ils/elles maculaient

Tương lai đơn futur simple

  • je maculerai
  • tu maculeras
  • il/elle maculera
  • nous maculerons
  • vous maculerez
  • ils/elles maculeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je maculerais
  • tu maculerais
  • il/elle maculerait
  • nous maculerions
  • vous maculeriez
  • ils/elles maculeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je macule
  • que tu macules
  • qu'il/elle macule
  • que nous maculions
  • que vous maculiez
  • qu'ils/elles maculent

Quá khứ đơn passé simple

  • je maculai
  • tu maculas
  • il/elle macula
  • nous maculâmes
  • vous maculâtes
  • ils/elles maculèrent

Mệnh lệnh impératif

  • macule (tu)
  • maculons (nous)
  • maculez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maculer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mark; to spoil (with a mark or marks)

Câu hỏi thường gặp

maculer nghĩa là gì?

maculer (ngoại động từ) nghĩa là vấy bẩn, giây bẩn.

maculer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maculer (giọng Pháp chuẩn): /ma.ky.le/.

Chia động từ maculer ở thì hiện tại thế nào?

je macule, tu macules, il/elle macule, nous maculons, vous maculez, ils/elles maculent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.