métropole
danh từ giống cái (f)
/me.tʁɔ.pɔl/ giọng máy của trình duyệt
métropole nghĩa là chính quốc.
Nghĩa của métropole
Danh từ · giống cái
- Chính quốc.
- Thành phố chính (của một miền, một nước); thủ đô.
- Thành phố có tổng giám giám mục.
Dạng từ của métropole
Đi với mạo từ: une métropole · la métropole
| Số nhiều | métropoles |
Họ từ của métropole
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metropolis (mother polis of a colony); metropolis (a large, busy city, especially as the main city in an area or country or as distinguished from surrounding rural areas); metropole (the parent-state of a colony); Continental France, not including its various oversea territories
Câu hỏi thường gặp
métropole nghĩa là gì?
métropole (danh từ) nghĩa là chính quốc.
métropole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của métropole (giọng Pháp chuẩn): /me.tʁɔ.pɔl/.
métropole là giống đực hay giống cái?
métropole là danh từ giống cái (dùng với une, la).