métrologie
danh từ giống cái (f)
/metʁɔlɔʒi/ giọng máy của trình duyệt
métrologie nghĩa là khoa đo lường.
Nghĩa của métrologie
Danh từ · giống cái
- Khoa đo lường.
Dạng từ của métrologie
Đi với mạo từ: une métrologie · la métrologie
| Số nhiều | métrologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metrology
Câu hỏi thường gặp
métrologie nghĩa là gì?
métrologie (danh từ) nghĩa là khoa đo lường.
métrologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của métrologie (giọng Pháp chuẩn): /metʁɔlɔʒi/.
métrologie là giống đực hay giống cái?
métrologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).