mégarde
danh từ giống cái (f)
/me.ɡaʁd/ giọng máy của trình duyệt
mégarde nghĩa là Par mégarde do vô ý.
Nghĩa của mégarde
Danh từ · giống cái
- Par mégarde do vô ý.
- Marcher par mégarde sur le pied du voisinvô ý giẫm lên chân người bên cạnh
Dạng từ của mégarde
Đi với mạo từ: une mégarde · la mégarde
| Số nhiều | mégardes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mégarde
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oversight, inattention
Câu hỏi thường gặp
mégarde nghĩa là gì?
mégarde (danh từ) nghĩa là Par mégarde do vô ý.
mégarde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mégarde (giọng Pháp chuẩn): /me.ɡaʁd/.
mégarde là giống đực hay giống cái?
mégarde là danh từ giống cái (dùng với une, la).