mégathérium
danh từ giống đực (m)
/me.ɡa.te.ʁjɔm/ giọng máy của trình duyệt
mégathérium nghĩa là con đại thú.
Nghĩa của mégathérium
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con đại thú (hóa thạch).
Dạng từ của mégathérium
Đi với mạo từ: un mégathérium · le mégathérium
| Số nhiều | mégathériums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ megathere
Câu hỏi thường gặp
mégathérium nghĩa là gì?
mégathérium (danh từ) nghĩa là con đại thú.
mégathérium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mégathérium (giọng Pháp chuẩn): /me.ɡa.te.ʁjɔm/.
mégathérium là giống đực hay giống cái?
mégathérium là danh từ giống đực (dùng với un, le).