mécréant
danh từ cả hai giống
/me.kʁe.ɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
mécréant nghĩa là người ngoại đạo.
Nghĩa của mécréant
Danh từ · cả hai giống
- Người ngoại đạo.
- Người không tín ngưỡng, người không tôn giáo.
Tính từ
- Ngoại đạo.
- Không tín ngưỡng, không tôn giáo.
Dạng từ của mécréant
| Số nhiều | mécréants |
| Giống cái | mécréante |
| Giống cái số nhiều | mécréantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mécréant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mécréant
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ atheistic; infidel
- Danh từ unbeliever, non-believer; infidel
Câu hỏi thường gặp
mécréant nghĩa là gì?
mécréant (danh từ, tính từ) nghĩa là người ngoại đạo.
mécréant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mécréant (giọng Pháp chuẩn): /me.kʁe.ɑ̃/.
mécréant là giống đực hay giống cái?
mécréant là danh từ cả hai giống.