impie
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.pi/ giọng máy của trình duyệt
impie nghĩa là nghịch đạo, báng bổ, kẻ nghịch đạo, kẻ báng bổ.
Nghĩa của impie
Tính từ
- Nghịch đạo, báng bổ.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ nghịch đạo, kẻ báng bổ.
Dạng từ của impie
| Số nhiều | impies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ impious, ungodly, unholy
Câu hỏi thường gặp
impie nghĩa là gì?
impie (tính từ, danh từ) nghĩa là nghịch đạo, báng bổ, kẻ nghịch đạo, kẻ báng bổ.
impie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impie (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pi/.