TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mâcher

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ma.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

mâcher nghĩa là nhai, cắt nham nhở.

Nghĩa của mâcher

Ngoại động từ

  1. Nhai.
    • Mâcher les alimentsnhai thức ăn
    • Mâcher du bételnhai trầu
  2. Cắt nham nhở.
    • Outil qui mâche le boisdụng cụ cắt gỗ nham nhở (vì cùn...)

Chia động từ mâcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mâchéHiện tại phân từ: mâchant

Hiện tại présent

  • je mâche
  • tu mâches
  • il/elle mâche
  • nous mâchons
  • vous mâchez
  • ils/elles mâchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mâché
  • tu as mâché
  • il/elle a mâché
  • nous avons mâché
  • vous avez mâché
  • ils/elles ont mâché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mâchais
  • tu mâchais
  • il/elle mâchait
  • nous mâchions
  • vous mâchiez
  • ils/elles mâchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mâcherai
  • tu mâcheras
  • il/elle mâchera
  • nous mâcherons
  • vous mâcherez
  • ils/elles mâcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mâcherais
  • tu mâcherais
  • il/elle mâcherait
  • nous mâcherions
  • vous mâcheriez
  • ils/elles mâcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mâche
  • que tu mâches
  • qu'il/elle mâche
  • que nous mâchions
  • que vous mâchiez
  • qu'ils/elles mâchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mâchai
  • tu mâchas
  • il/elle mâcha
  • nous mâchâmes
  • vous mâchâtes
  • ils/elles mâchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mâche (tu)
  • mâchons (nous)
  • mâchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của mâcher

Cụm từ, thành ngữ với mâcher

  • mâcher la besogne à quelqu'un — làm sẵn cho ai
  • mâcher son frein — cố chịu dựng
  • ne pas mâcher ses mots — nói thẳng, nói toạc ra

Câu ví dụ với mâcher

  • Je mâchais de la gomme à mâcher. Tôi đã nhai kẹo gum. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8598308
  • J'ai du mal à mâcher. Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337111
  • Je mâchais du chewing-gum. Tôi đã nhai kẹo gum. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8598305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chew; to begin or prepare some work

Câu hỏi thường gặp

mâcher nghĩa là gì?

mâcher (ngoại động từ) nghĩa là nhai, cắt nham nhở.

mâcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mâcher (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʃe/.

Chia động từ mâcher ở thì hiện tại thế nào?

je mâche, tu mâches, il/elle mâche, nous mâchons, vous mâchez, ils/elles mâchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.