mâchement
danh từ giống đực (m)
/maʃ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
mâchement nghĩa là sự nhai.
Nghĩa của mâchement
Danh từ · giống đực
- Sự nhai.
Dạng từ của mâchement
Đi với mạo từ: un mâchement · le mâchement
| Số nhiều | mâchements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chewing
Câu hỏi thường gặp
mâchement nghĩa là gì?
mâchement (danh từ) nghĩa là sự nhai.
mâchement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mâchement (giọng Pháp chuẩn): /maʃ.mɑ̃/.
mâchement là giống đực hay giống cái?
mâchement là danh từ giống đực (dùng với un, le).