locher
locher nghĩa là rung cho rụng quả.
Nghĩa của locher
Ngoại động từ
- Tiếng địa phương Rung (cây) cho rụng quả.
Chia động từ locher
Hiện tại présent
- je loche
- tu loches
- il/elle loche
- nous lochons
- vous lochez
- ils/elles lochent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai loché
- tu as loché
- il/elle a loché
- nous avons loché
- vous avez loché
- ils/elles ont loché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je lochais
- tu lochais
- il/elle lochait
- nous lochions
- vous lochiez
- ils/elles lochaient
Tương lai đơn futur simple
- je locherai
- tu locheras
- il/elle lochera
- nous locherons
- vous locherez
- ils/elles locheront
Điều kiện conditionnel présent
- je locherais
- tu locherais
- il/elle locherait
- nous locherions
- vous locheriez
- ils/elles locheraient
Giả định subjonctif présent
- que je loche
- que tu loches
- qu'il/elle loche
- que nous lochions
- que vous lochiez
- qu'ils/elles lochent
Quá khứ đơn passé simple
- je lochai
- tu lochas
- il/elle locha
- nous lochâmes
- vous lochâtes
- ils/elles lochèrent
Mệnh lệnh impératif
- loche (tu)
- lochons (nous)
- lochez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với locher
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shake, in particular a tree to get its fruits
Câu hỏi thường gặp
locher nghĩa là gì?
locher (ngoại động từ) nghĩa là rung cho rụng quả.
locher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của locher (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.ʃe/.
Chia động từ locher ở thì hiện tại thế nào?
je loche, tu loches, il/elle loche, nous lochons, vous lochez, ils/elles lochent.