TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

locher

/lɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

locher nghĩa là rung cho rụng quả.

Nghĩa của locher

Ngoại động từ

  1. Tiếng địa phương Rung (cây) cho rụng quả.

Chia động từ locher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: lochéHiện tại phân từ: lochant

Hiện tại présent

  • je loche
  • tu loches
  • il/elle loche
  • nous lochons
  • vous lochez
  • ils/elles lochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai loché
  • tu as loché
  • il/elle a loché
  • nous avons loché
  • vous avez loché
  • ils/elles ont loché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je lochais
  • tu lochais
  • il/elle lochait
  • nous lochions
  • vous lochiez
  • ils/elles lochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je locherai
  • tu locheras
  • il/elle lochera
  • nous locherons
  • vous locherez
  • ils/elles locheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je locherais
  • tu locherais
  • il/elle locherait
  • nous locherions
  • vous locheriez
  • ils/elles locheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je loche
  • que tu loches
  • qu'il/elle loche
  • que nous lochions
  • que vous lochiez
  • qu'ils/elles lochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je lochai
  • tu lochas
  • il/elle locha
  • nous lochâmes
  • vous lochâtes
  • ils/elles lochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • loche (tu)
  • lochons (nous)
  • lochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với locher

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shake, in particular a tree to get its fruits

Câu hỏi thường gặp

locher nghĩa là gì?

locher (ngoại động từ) nghĩa là rung cho rụng quả.

locher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của locher (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.ʃe/.

Chia động từ locher ở thì hiện tại thế nào?

je loche, tu loches, il/elle loche, nous lochons, vous lochez, ils/elles lochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.