libelle
danh từ giống đực (m)
/li.bɛl/ giọng máy của trình duyệt
libelle nghĩa là bài nhục mạ, từ cũ.
Nghĩa của libelle
Danh từ · giống đực
- Bài nhục mạ.
- Luật học, pháp lý Từ cũ, nghĩa cũ) đơn trát.
Dạng từ của libelle
Đi với mạo từ: un libelle · le libelle
| Số nhiều | libelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với libelle
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ libel; libelle
Câu hỏi thường gặp
libelle nghĩa là gì?
libelle (danh từ) nghĩa là bài nhục mạ, từ cũ.
libelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của libelle (giọng Pháp chuẩn): /li.bɛl/.
libelle là giống đực hay giống cái?
libelle là danh từ giống đực (dùng với un, le).