TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

libeller

/li.be.le/ giọng máy của trình duyệt

libeller nghĩa là thảo.

Nghĩa của libeller

Ngoại động từ

  1. Thảo, viết (theo đúng thể thức).
    • Libeller une demandeviết một lá đơn

Chia động từ libeller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: libelléHiện tại phân từ: libellant

Hiện tại présent

  • je libelle
  • tu libelles
  • il/elle libelle
  • nous libellons
  • vous libellez
  • ils/elles libellent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai libellé
  • tu as libellé
  • il/elle a libellé
  • nous avons libellé
  • vous avez libellé
  • ils/elles ont libellé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je libellais
  • tu libellais
  • il/elle libellait
  • nous libellions
  • vous libelliez
  • ils/elles libellaient

Tương lai đơn futur simple

  • je libellerai
  • tu libelleras
  • il/elle libellera
  • nous libellerons
  • vous libellerez
  • ils/elles libelleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je libellerais
  • tu libellerais
  • il/elle libellerait
  • nous libellerions
  • vous libelleriez
  • ils/elles libelleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je libelle
  • que tu libelles
  • qu'il/elle libelle
  • que nous libellions
  • que vous libelliez
  • qu'ils/elles libellent

Quá khứ đơn passé simple

  • je libellai
  • tu libellas
  • il/elle libella
  • nous libellâmes
  • vous libellâtes
  • ils/elles libellèrent

Mệnh lệnh impératif

  • libelle (tu)
  • libellons (nous)
  • libellez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của libeller

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to write; make out; write out (a check); to price; price up (a product)

Câu hỏi thường gặp

libeller nghĩa là gì?

libeller (ngoại động từ) nghĩa là thảo.

libeller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của libeller (giọng Pháp chuẩn): /li.be.le/.

Chia động từ libeller ở thì hiện tại thế nào?

je libelle, tu libelles, il/elle libelle, nous libellons, vous libellez, ils/elles libellent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.