libeccio
danh từ giống đực (m)
/li.bɛk.sjɔ/ giọng máy của trình duyệt
libeccio nghĩa là phương gió tây nam.
Nghĩa của libeccio
Danh từ · giống đực
- Phương gió tây nam (Địa Trung Hải).
Dạng từ của libeccio
Đi với mạo từ: un libeccio · le libeccio
| Số nhiều | libeccios |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of labech
Câu hỏi thường gặp
libeccio nghĩa là gì?
libeccio (danh từ) nghĩa là phương gió tây nam.
libeccio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của libeccio (giọng Pháp chuẩn): /li.bɛk.sjɔ/.
libeccio là giống đực hay giống cái?
libeccio là danh từ giống đực (dùng với un, le).