las
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/la/ giọng máy của trình duyệt
las nghĩa là Như hélas!.
Nghĩa của las
Thán từ
- Từ cũ; nghĩa cũ Như hélas!
Dạng từ của las
| Giống cái | lasse |
| Giống cái số nhiều | lasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với las
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ weary, tired
- Thán từ alas
Câu hỏi thường gặp
las nghĩa là gì?
las (thán từ) nghĩa là Như hélas!.
las phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của las (giọng Pháp chuẩn): /la/.