lasagne
lasagne nghĩa là mì dẹt.
Nghĩa của lasagne
Danh từ · giống cái
- Mì dẹt.
Dạng từ của lasagne
Đi với mạo từ: une lasagne · la lasagne
| Số nhiều | lasagnes |
Câu ví dụ với lasagne
- J'adore les lasagnes. Tôi yêu mì nướng kiểu Ý (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3664
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lasagna
Câu hỏi thường gặp
lasagne nghĩa là gì?
lasagne (danh từ) nghĩa là mì dẹt.
lasagne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lasagne (giọng Pháp chuẩn): /la.zaɲ/.
lasagne là giống đực hay giống cái?
lasagne là danh từ giống cái (dùng với une, la).