lascar
danh từ giống đực (m)
/las.kaʁ/ giọng máy của trình duyệt
lascar nghĩa là kẻ ranh mãnh.
Nghĩa của lascar
Danh từ · giống đực
- Thân mật Kẻ ranh mãnh.
Dạng từ của lascar
Đi với mạo từ: un lascar · le lascar
| Số nhiều | lascars |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lascar; dude, guy
Câu hỏi thường gặp
lascar nghĩa là gì?
lascar (danh từ) nghĩa là kẻ ranh mãnh.
lascar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lascar (giọng Pháp chuẩn): /las.kaʁ/.
lascar là giống đực hay giống cái?
lascar là danh từ giống đực (dùng với un, le).