TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

innombrable

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.nɔ̃.bʁabl/ giọng máy của trình duyệt

innombrable nghĩa là không đếm xuể, vô số.

Nghĩa của innombrable

Tính từ

  1. Không đếm xuể, vô số.
    • Foule innombrableđám đông không đếm xuể
    • D'innombrables épreuvesvô số thử thách

Dạng từ của innombrable

Số nhiềuinnombrables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innombrable

Trái nghĩa

Câu ví dụ với innombrable

  • Il y a d'innombrables corps célestes dans l'univers. Có vô kể những thiên thể trong vũ trụ.Tatoeba #541683
  • D'innombrables étoiles scintillaient dans le ciel. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9106

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ innumerable, countless

Câu hỏi thường gặp

innombrable nghĩa là gì?

innombrable (tính từ) nghĩa là không đếm xuể, vô số.

innombrable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innombrable (giọng Pháp chuẩn): /i.nɔ̃.bʁabl/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.