innombrable
innombrable nghĩa là không đếm xuể, vô số.
Nghĩa của innombrable
Tính từ
- Không đếm xuể, vô số.
- Foule innombrableđám đông không đếm xuể
- D'innombrables épreuvesvô số thử thách
Dạng từ của innombrable
| Số nhiều | innombrables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innombrable
Trái nghĩa
Câu ví dụ với innombrable
- Il y a d'innombrables corps célestes dans l'univers. Có vô kể những thiên thể trong vũ trụ.Tatoeba #541683
- D'innombrables étoiles scintillaient dans le ciel. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9106
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ innumerable, countless
Câu hỏi thường gặp
innombrable nghĩa là gì?
innombrable (tính từ) nghĩa là không đếm xuể, vô số.
innombrable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của innombrable (giọng Pháp chuẩn): /i.nɔ̃.bʁabl/.