infinitésimal
/ɛ̃.fi.ni.te.zi.mal/ giọng máy của trình duyệt
infinitésimal nghĩa là cực nhỏ, vi phân.
Nghĩa của infinitésimal
Tính từ
- Cực nhỏ.
- Toán học Vi phân.
- Géométrie infinitésimalehình học vi phân
Dạng từ của infinitésimal
| Số nhiều | infinitésimaux |
| Giống cái | infinitésimale |
| Giống cái số nhiều | infinitésimales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infinitésimal
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ infinitesimal
Câu hỏi thường gặp
infinitésimal nghĩa là gì?
infinitésimal (tính từ) nghĩa là cực nhỏ, vi phân.
infinitésimal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infinitésimal (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fi.ni.te.zi.mal/.