incontinent
/ɛ̃.kɔ̃.ti.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
incontinent nghĩa là không tiết dục, hoang dâm.
Nghĩa của incontinent
Tính từ
- Không tiết dục, hoang dâm.
- Y học Ỉa đái không kềm chế được.
Dạng từ của incontinent
| Số nhiều | incontinents |
| Giống cái | incontinente /ɛ̃.kɔ̃.ti.nɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | incontinentes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incontinent
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ incontinent, suffering from incontinence, enuretic
- Phó từ forthwith, at once
Câu hỏi thường gặp
incontinent nghĩa là gì?
incontinent (tính từ) nghĩa là không tiết dục, hoang dâm.
incontinent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incontinent (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kɔ̃.ti.nɑ̃/.