TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

incontinence

danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.kɔ̃.ti.nɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

incontinence nghĩa là sự không chừng mực, sự buông tuồng.

Nghĩa của incontinence

Danh từ · giống cái

  1. Sự không chừng mực, sự buông tuồng.
  2. ', 'french', 'on')"tuồng.
  3. Y học Sự không kềm chế.
    • Incontinence d'urinesự đái không kềm chế được, sự đái dầm
    • Incontinence des matières fécalessự ỉa không kềm chế được, sự ỉa đùn
  4. Văn học Sự không tiết dục, sự không chế dục, sự hoang dâm.

Dạng từ của incontinence

Đi với mạo từ: une incontinence · l'incontinence

Số nhiềuincontinences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incontinence

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ incontinence

Câu hỏi thường gặp

incontinence nghĩa là gì?

incontinence (danh từ) nghĩa là sự không chừng mực, sự buông tuồng.

incontinence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incontinence (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kɔ̃.ti.nɑ̃s/.

incontinence là giống đực hay giống cái?

incontinence là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.