continent
continent nghĩa là lục địa, đại lục, tiết dục, chế dục.
Nghĩa của continent
Danh từ · giống đực
- Lục địa, đại lục.
Tính từ
- Tiết dục, chế dục.
- Nghĩa bóng Đạm bạc.
- Être continent en parolesăn nói đạm bạc
Dạng từ của continent
Đi với mạo từ: un continent · le continent
| Số nhiều | continents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continent
Trái nghĩa
Câu ví dụ với continent
- L'Afrique est un continent. Châu Phi là một lục địa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9159671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ continent
Câu hỏi thường gặp
continent nghĩa là gì?
continent (danh từ, tính từ) nghĩa là lục địa, đại lục, tiết dục, chế dục.
continent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của continent (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ti.nɑ̃/.
continent là giống đực hay giống cái?
continent là danh từ giống đực (dùng với un, le).