TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

incliner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.kli.ne/ giọng máy của trình duyệt

incliner nghĩa là nghiêng, làm nghiêng, xiêu, nghiêng về.

Nghĩa của incliner

Ngoại động từ

  1. Nghiêng, làm nghiêng.
    • Incliner la têtenghiêng đầu
    • Le vent incline la cime des arbresgió làm nghiêng ngọn cây

Nội động từ

  1. Nghiêng, xiêu.
    • Tige qui incline vers le solthân cây nghiêng xuống đất
    • Mur qui inclinetường xiêu
  2. Nghĩa bóng Nghiêng về, thiên về.
    • J'incline à penser que vous avez raisontôi thiên về ý nghĩa cho rằng anh có lý

Chia động từ incliner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: inclinéHiện tại phân từ: inclinant

Hiện tại présent

  • j'incline
  • tu inclines
  • il/elle incline
  • nous inclinons
  • vous inclinez
  • ils/elles inclinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai incliné
  • tu as incliné
  • il/elle a incliné
  • nous avons incliné
  • vous avez incliné
  • ils/elles ont incliné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'inclinais
  • tu inclinais
  • il/elle inclinait
  • nous inclinions
  • vous incliniez
  • ils/elles inclinaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'inclinerai
  • tu inclineras
  • il/elle inclinera
  • nous inclinerons
  • vous inclinerez
  • ils/elles inclineront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'inclinerais
  • tu inclinerais
  • il/elle inclinerait
  • nous inclinerions
  • vous inclineriez
  • ils/elles inclineraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'incline
  • que tu inclines
  • qu'il/elle incline
  • que nous inclinions
  • que vous incliniez
  • qu'ils/elles inclinent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'inclinai
  • tu inclinas
  • il/elle inclina
  • nous inclinâmes
  • vous inclinâtes
  • ils/elles inclinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • incline (tu)
  • inclinons (nous)
  • inclinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incliner

Trái nghĩa

Họ từ của incliner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to incline; to lose; to set, to go down

Câu hỏi thường gặp

incliner nghĩa là gì?

incliner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nghiêng, làm nghiêng, xiêu, nghiêng về.

incliner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incliner (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kli.ne/.

Chia động từ incliner ở thì hiện tại thế nào?

j'incline, tu inclines, il/elle incline, nous inclinons, vous inclinez, ils/elles inclinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.