inclinaison
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.kli.nɛ.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
inclinaison nghĩa là sự nghiêng, độ nghiêng.
Nghĩa của inclinaison
Danh từ · giống cái
- Sự nghiêng.
- Độ nghiêng.
- Inclinaison magnétique(vật lý học) độ từ khuynh
Dạng từ của inclinaison
Đi với mạo từ: une inclinaison · l'inclinaison
| Số nhiều | inclinaisons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inclinaison
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inclination
Câu hỏi thường gặp
inclinaison nghĩa là gì?
inclinaison (danh từ) nghĩa là sự nghiêng, độ nghiêng.
inclinaison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inclinaison (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kli.nɛ.zɔ̃/.
inclinaison là giống đực hay giống cái?
inclinaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).