impudence
impudence nghĩa là sự trâng tráo, sự xấc xược, điều trâng tráo, điều xấc xược.
Nghĩa của impudence
Danh từ · giống cái
- Sự trâng tráo, sự xấc xược.
- Điều trâng tráo, điều xấc xược.
Dạng từ của impudence
Đi với mạo từ: une impudence · l'impudence
| Số nhiều | impudences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impudence
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impudence
Câu hỏi thường gặp
impudence nghĩa là gì?
impudence (danh từ) nghĩa là sự trâng tráo, sự xấc xược, điều trâng tráo, điều xấc xược.
impudence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impudence (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.py.dɑ̃s/.
impudence là giống đực hay giống cái?
impudence là danh từ giống cái (dùng với une, la).