TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

imprimé

/ɛ̃.pʁi.me/ giọng máy của trình duyệt

imprimé nghĩa là in, tài liệu in, ấn phẩm, vải in.

Nghĩa của imprimé

Tính từ

  1. In.
    • Tissu imprimévải in hoa
    • En-tête imprimé d'un papiertiêu đề in của một tờ giấy

Danh từ · giống đực

  1. Tài liệu in, ấn phẩm.
  2. Vải in.
  3. Phiếu in, tờ in.
    • Remplissez lisiblement cet impriméhãy điền rõ vào tờ in này
  4. Chữ in.
    • Il ne sait lire que l'impriméanh ta chỉ đọc được chữ in

Dạng từ của imprimé

Số nhiềuimprimés

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imprimé

Trái nghĩa

Câu ví dụ với imprimé

  • En 2018, l'Algérie a imprimé de l'argent pour couvrir sont déficit. Năm 2018, Algeria in tiền để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11837330

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

imprimé nghĩa là gì?

imprimé (tính từ, danh từ) nghĩa là in, tài liệu in, ấn phẩm, vải in.

imprimé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imprimé (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pʁi.me/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.