imprimé
imprimé nghĩa là in, tài liệu in, ấn phẩm, vải in.
Nghĩa của imprimé
Tính từ
- In.
- Tissu imprimévải in hoa
- En-tête imprimé d'un papiertiêu đề in của một tờ giấy
Danh từ · giống đực
- Tài liệu in, ấn phẩm.
- Vải in.
- Phiếu in, tờ in.
- Remplissez lisiblement cet impriméhãy điền rõ vào tờ in này
- Chữ in.
- Il ne sait lire que l'impriméanh ta chỉ đọc được chữ in
Dạng từ của imprimé
| Số nhiều | imprimés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imprimé
Trái nghĩa
Câu ví dụ với imprimé
- En 2018, l'Algérie a imprimé de l'argent pour couvrir sont déficit. Năm 2018, Algeria in tiền để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11837330
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
imprimé nghĩa là gì?
imprimé (tính từ, danh từ) nghĩa là in, tài liệu in, ấn phẩm, vải in.
imprimé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imprimé (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pʁi.me/.