manuscrit
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.nys.kʁi/ giọng máy của trình duyệt
manuscrit nghĩa là chép tay, bản chép tay, bản thảo tự viết, bản thảo.
Nghĩa của manuscrit
Tính từ
- Chép tay.
- Un volume manuscritcuốn sách chép tay
Danh từ · giống đực
- Bản chép tay.
- Bản thảo tự viết; bản thảo.
Dạng từ của manuscrit
| Số nhiều | manuscrits |
| Giống cái | manuscrite /ma.nys.kʁit/ |
| Giống cái số nhiều | manuscrites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manuscrit
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ manuscript (handwritten, or by extension typewritten)
- Danh từ manuscript
Câu hỏi thường gặp
manuscrit nghĩa là gì?
manuscrit (tính từ, danh từ) nghĩa là chép tay, bản chép tay, bản thảo tự viết, bản thảo.
manuscrit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manuscrit (giọng Pháp chuẩn): /ma.nys.kʁi/.