importunité
importunité nghĩa là tính chất quấy rày, tính chất khó chịu, sự nài nỉ.
Nghĩa của importunité
Danh từ · giống cái
- Tính chất quấy rày, tính chất khó chịu.
- Từ cũ; nghĩa cũ Sự nài nỉ.
- Obtenir une chose à force d'importunitésnài nỉ mà được điều gì
Dạng từ của importunité
Đi với mạo từ: une importunité · l'importunité
| Số nhiều | importunités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với importunité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ importunity
Câu hỏi thường gặp
importunité nghĩa là gì?
importunité (danh từ) nghĩa là tính chất quấy rày, tính chất khó chịu, sự nài nỉ.
importunité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của importunité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pɔʁ.ty.ni.te/.
importunité là giống đực hay giống cái?
importunité là danh từ giống cái (dùng với une, la).