hiérarchie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/je.ʁaʁ.ʃi/ giọng máy của trình duyệt
hiérarchie nghĩa là thứ bậc, tôn ti.
Nghĩa của hiérarchie
Danh từ · giống cái
- Thứ bậc, tôn ti.
- Hiérarchie administrativethứ bậc hành chính
Dạng từ của hiérarchie
Đi với mạo từ: une hiérarchie · la hiérarchie
| Số nhiều | hiérarchies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hiérarchie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hierarchy
Câu hỏi thường gặp
hiérarchie nghĩa là gì?
hiérarchie (danh từ) nghĩa là thứ bậc, tôn ti.
hiérarchie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hiérarchie (giọng Pháp chuẩn): /je.ʁaʁ.ʃi/.
hiérarchie là giống đực hay giống cái?
hiérarchie là danh từ giống cái (dùng với une, la).