gouffre
gouffre nghĩa là vực thẳm, vực nước xoáy.
Nghĩa của gouffre
Danh từ · giống đực
- Vực thẳm.
- Tomber dans un gouffrerơi xuống vực thẳm
- Gouffre de souffrances(nghĩa bóng) vực thẳm đau khổ
- Être au bord du gouffre(nghĩa bóng) ở bên bờ vực thẳm
- Vực nước xoáy.
- Cái hao tiền tốn của.
- Ce procès est un véritable gouffrevụ kiện ấy thật là hao tiền tốn của
Dạng từ của gouffre
Đi với mạo từ: un gouffre · le gouffre
| Số nhiều | gouffres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gouffre
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với gouffre
- un gouffre d'argent — kẻ phung phí tiền, kẻ quen thói bốc rời
Câu ví dụ với gouffre
- Cette entreprise est au bord du gouffre à cause de créances irrécouvrables. Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13401304
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pit or shaft cave, pothole; chasm; money pit, drain on finances
Câu hỏi thường gặp
gouffre nghĩa là gì?
gouffre (danh từ) nghĩa là vực thẳm, vực nước xoáy.
gouffre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gouffre (giọng Pháp chuẩn): /ɡufʁ/.
gouffre là giống đực hay giống cái?
gouffre là danh từ giống đực (dùng với un, le).