aven
danh từ giống đực (m)
/a.vɛn/ giọng máy của trình duyệt
aven nghĩa là hố cactơ.
Nghĩa của aven
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Hố cactơ.
Dạng từ của aven
Đi với mạo từ: un aven · l'aven
| Số nhiều | avens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aven
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pit cave, pit (natural cave with predominantly vertical shafts); sinkhole (US), swallow hole (UK)
Câu hỏi thường gặp
aven nghĩa là gì?
aven (danh từ) nghĩa là hố cactơ.
aven phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aven (giọng Pháp chuẩn): /a.vɛn/.
aven là giống đực hay giống cái?
aven là danh từ giống đực (dùng với un, le).