glacier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡla.sje/ giọng máy của trình duyệt
glacier nghĩa là sông băng, băng hà.
Nghĩa của glacier
Danh từ · giống đực
- Địa lý; địa chất Sông băng, băng hà.
- Glacier actifbăng hà hoạt động
- Glacier éolienbăng hà do gió, băng hà phong thành
- Glacier dendroïdebăng hà dạng nhánh cây
- Glacier de cirquebăng hà vòng
- Glacier encaissébăng hà bị kẹp (giữa hai sườn núi)
- Glacier remaniébăng hà tái tạo
- Người làm kem nước đá; người bán kem nước đá.
- Từ cũ; nghĩa cũ Người làm kính; người bán kính.
Dạng từ của glacier
Đi với mạo từ: un glacier · le glacier
| Số nhiều | glaciers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glacier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glacier
- Danh từ maker of mirrors; seller of ice-cream; ice-cream parlour; maker of glass art
Câu hỏi thường gặp
glacier nghĩa là gì?
glacier (danh từ) nghĩa là sông băng, băng hà.
glacier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glacier (giọng Pháp chuẩn): /ɡla.sje/.
glacier là giống đực hay giống cái?
glacier là danh từ giống đực (dùng với un, le).