TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

garer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

garer nghĩa là cho vào nhà xe, cho vào đường tránh, cho vào, đưa vào.

Nghĩa của garer

Ngoại động từ

  1. Cho vào nhà xe; cho vào đường tránh.
    • Garer une bicyclettecho xe đạp vào nhà xe
    • Garer un traincho xe lửa vào đường tránh
  2. Cho vào, đưa vào; cất vào.
    • Garer sa voiture dans la courcho xe vào sân

Chia động từ garer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: garéHiện tại phân từ: garant

Hiện tại présent

  • je gare
  • tu gares
  • il/elle gare
  • nous garons
  • vous garez
  • ils/elles garent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai garé
  • tu as garé
  • il/elle a garé
  • nous avons garé
  • vous avez garé
  • ils/elles ont garé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je garais
  • tu garais
  • il/elle garait
  • nous garions
  • vous gariez
  • ils/elles garaient

Tương lai đơn futur simple

  • je garerai
  • tu gareras
  • il/elle garera
  • nous garerons
  • vous garerez
  • ils/elles gareront

Điều kiện conditionnel présent

  • je garerais
  • tu garerais
  • il/elle garerait
  • nous garerions
  • vous gareriez
  • ils/elles gareraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gare
  • que tu gares
  • qu'il/elle gare
  • que nous garions
  • que vous gariez
  • qu'ils/elles garent

Quá khứ đơn passé simple

  • je garai
  • tu garas
  • il/elle gara
  • nous garâmes
  • vous garâtes
  • ils/elles garèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gare (tu)
  • garons (nous)
  • garez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của garer

Câu ví dụ với garer

  • Est-ce que je peux garer ma voiture ici ? Tôi có thể đõ xe của tôi ở đây không?Tatoeba #181311
  • En quittant la gare, j'ai vu un homme. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.Tatoeba #3372
  • Pouvez-vous m'indiquer le chemin jusqu'à la gare ? Ông có thể chỉ cho tôi lối đi tới ga?Tatoeba #9789
  • Amy va à la gare à pied tous les matins. Tất cả các buổi sáng, Amy đi bộ tới nhà ga.Tatoeba #10776
  • Pardonnez-moi, quel est le chemin le plus court vers la gare ? Tôi xin lỗi, lối nào là lối ngắn nhất để đi tới ga?Tatoeba #453695
  • Où puis-je me garer ? Đậu xe ở đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4682086
  • Je l'ai rencontré à la gare. Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1633339
  • Nous nous sommes hâtés vers la gare. Chúng tôi chạy nhanh đến ga tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2066308

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cover, shelter; to park (a vehicle); to dock (a vessel)

Câu hỏi thường gặp

garer nghĩa là gì?

garer (ngoại động từ) nghĩa là cho vào nhà xe, cho vào đường tránh, cho vào, đưa vào.

garer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garer (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.ʁe/.

Chia động từ garer ở thì hiện tại thế nào?

je gare, tu gares, il/elle gare, nous garons, vous garez, ils/elles garent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.