gargantua
danh từ giống đực (m)
/ɡaʁ.ɡɑ̃.tɥa/ giọng máy của trình duyệt
gargantua nghĩa là Người ăn như hộ pháp.
Nghĩa của gargantua
Danh từ · giống đực
- Người ăn như hộ pháp.
Dạng từ của gargantua
Đi với mạo từ: un gargantua · le gargantua
| Số nhiều | gargantuas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gargantua
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of goinfre; glutton.
Câu hỏi thường gặp
gargantua nghĩa là gì?
gargantua (danh từ) nghĩa là Người ăn như hộ pháp.
gargantua phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gargantua (giọng Pháp chuẩn): /ɡaʁ.ɡɑ̃.tɥa/.
gargantua là giống đực hay giống cái?
gargantua là danh từ giống đực (dùng với un, le).